Bằng cấp trong tiếng anh là gì?

– Qualification : Bằng cấp

– diploma : bằng cấp
 
– Degree : Bằng cấp

– College degree : Bằng đại học

Ví dụ :

After I received my diploma, I applied to a company to work for.
Sau khi nhận bằng tốt nghiệp, tôi nộp đơn vào một công ty để làm việc.

I graduated from university but the school has not given me a diploma yet.
Tôi đã tốt nghiệp đại học nhưng nhà trường vẫn chưa cấp bằng tốt nghiệp cho tôi.

0 0 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận
0
Rất thích suy nghĩ của bạn, hãy bình luận.x