Cơ bản trong tiếng anh là gì?

– Basics : Cơ bản

– Basic : Căn bản

– Basically : về cơ bản

Ví dụ

This is the basic salary of a month.
Đây là mức lương cơ bản của một tháng.

This is basically the law of that country.
Về cơ bản đây là luật của quốc gia đó.

0 0 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận
0
Rất thích suy nghĩ của bạn, hãy bình luận.x