Sợ hãi trong tiếng anh là gì?

– Scared : Sợ hãi

– fear : nỗi sợ

– fearful  : đáng sợ

– Aghast : kinh hoàng

Ví dụ

You can conquer your fear and defend your beliefs.
Bạn có thể chinh phục nỗi sợ hãi và bảo vệ niềm tin của mình.

They will scare you and make you faint.
Họ sẽ làm bạn sợ hãi và khiến bạn ngất xỉu.

0 0 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận
0
Rất thích suy nghĩ của bạn, hãy bình luận.x