Thông minh trong tiếng anh là gì?

– intelligent : thông minh

– clever : tài giỏi, thông minh

– bright : thông minh, nhanh trí 

Ví dụ :

She is beautiful, intelligent and cold.
Cô xinh đẹp, thông minh và lạnh lùng.

He was clever enough to find his way to the basement.
Anh ấy đủ thông minh để tìm đường xuống tầng hầm.

0 0 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận
0
Rất thích suy nghĩ của bạn, hãy bình luận.x