Tương lai trong tiếng anh là gì?

– Future : Tương lai

– Hereafter : tương lai, kiếp sau

– to-be : tương lai, sau này

Ví dụ:

This is the past, the future and the present, which the Buddha taught.
Đây là quá khứ, tương lai và hiện tại, mà Đức Phật đã dạy.

I hope to call her hereafter my sister.
Tôi hy vọng sau này sẽ gọi cô ấy là em gái tôi.

What’s learning going to be like?

Việc học tập trong tương lai sẽ như thế nào?
0 0 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận
0
Rất thích suy nghĩ của bạn, hãy bình luận.x